TỔNG ĐÀI LẮP MẠNG WIFI VIETTEL
INTERNET CÁP QUANG VIETTEL
Bạn đang tìm hiểu về các gói cước wifi viettel, cũng như chương trình khuyến mãi. Hãy liên hệ Tổng đài viettel để được tư vấn chương trình mới nhất.
Nhà mạng Viettel , từ lâu đã được biết đến là đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc top đầu Việt Nam. Có thể quý khách hàng chưa biết nhưng ở thời điểm hiện tại, Viettel đã phủ sóng hết các tỉnh thành, kể cả những vùng núi. Phục vụ nhu cầu sử dụng internet của khách hàng khi cần.
Chính nhờ ưu điểm vượt trội hệ thống mang lưới cáp quang viettel. Mà người dân luôn tin tưởng sử dụng dịch vụ của nhà mạng Viettel.
Nếu bạn còn phân vân khi lựa chọn lắp đặt wifi của Viettel thì hãy tham khảo các gói cước dưới đây.
A. BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH VÀ DOANH NGHIỆP NHỎ
Những khách hàng cá nhân như hộ gia đình sinh viên người sống trong các căn hộ chung cư hay các quán cà phê, quán ăn nhỏ, Là các đối tượng khách hàng cá nhân mà Viettel hướng đến
A1. Các Gói Cước Giá INTERNET Cơ Bản
****Giá cước đã bao gồm 10%VAT
|
Gói Cước |
Tốc Độ |
Giá cước ngoại thành |
Giá cước nội thành |
|
NETVT1_T |
300 Mbps |
180.000đ/tháng |
220.000đ |
|
NETVT2_T |
500 Mbps |
240.000đ/tháng |
265.000đ |
|
MESHVT1_T |
300 Mbps |
210.000đ/tháng |
255.000đ |
|
MESHVT2_T |
500 Mbps |
245.000đ/tháng |
289.000đ |
MESHVT3_T |
không giới hạn 1Gbps |
299.000đ/tháng |
359.000đ |
- Lưu ý : Kéo Internet Viettel
– Gói MESHVT1_T được trang bị thêm 01 home mesh wifi
– Gói MESHVT2_T được trang bị thêm 02 home mesh wifi
* Gói MESHVT3_T được trang bị thêm 03 home mesh wifi có tốc độ tối đa là 1Gbps và sẽ tùy thuộc vào thiết bị đầu cuối của khách hàng sử dụng. Viettel cam kết tốc độ tối thiểu là 300Mbps.
B.BẢNG GIÁ CƯỚC COMBO BAO GỒM INTERNET VÀ TRUYỀN HÌNH
Để thuận tiện và tiết kiệm hơn cho người dùng trong quá trình sử dụng. Nhà mạng đã tích hợp thành gói cước combo internet và truyền hình Viettel HD với nhiều ưu đãi hấp dẫn
Các Gói ( INTERNET + Truyền Hình Số )
|
Gói cước |
Tốc độ |
Giá cước ngoại thành |
Giá cước nội thành |
|
NETVT1_T |
300 Mbps |
220.000đ/tháng |
280.000đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps | 280.000đ/tháng | 305.000đ |
MESHVT1_T |
300 Mbps |
250.000đ/tháng |
295.000đ |
MESHVT2_T |
500 Mbps |
285.000đ/ tháng |
329.000đ |
MESHVT3_T |
không giới hạn 1Gbps |
339.000đ/tháng |
399.000 |
A2. Các Phương Án Trả Trước Cước
|
Phương án lựa chọn |
Khuyến mại được hưởng |
|
|
Đóng theo tháng |
- |
|
|
Đóng trước 6 tháng |
Tặng tháng |
|
|
Đóng trước 12 tháng |
Tặng 1 tháng |
|
BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC INTERNET DOANH NGHIỆP
Khách hàng doanh nghiệp cũng là đối tượng mà Viettel đặc biệt hướng đến. Các gói cước doanh nghiệp sẽ có giá cước và tốc độ đường truyền cao hơn được áp dụng khu vực trên toàn quốc
|
Gói cước |
Tốc độ |
TB quốc tế |
IP TĨNH |
Gía cước |
|
VIP200 |
300 Mbps |
5 |
1IP Tĩnh |
800,000đ |
| VIP500 | 500 Mbps | 10 | 1IP Tĩnh | 1.900.000đ |
| VIP600 | 500 Mbps | 30 | ip Tĩnh + 4ip Lan | 6.600.000đ |
PR0300 |
300 Mbps |
1 |
_ |
350.000đ |
PR0600 |
600 Mbps |
2 |
_ |
500.000đ |
PR0600 |
1000 Mbps |
10 |
_ |
700.000đ |
| MESHPR0300 | 300 Mbps | 1 | _ | 450.000đ |
| MESHPR0600 | 600 Mbps | 2 | _ | 650.000đ |
| MESHPR01000 |
1000 Mbps |
10 | _ | 880.000đ |
DANH SÁCH KÊNH TRUYỀN HÌNH

Nhà mạng Viettel cung cấp đa dạng gói cước internet cho khách hàng lựa chọn
(*) Không Giới Hạn: Đây là gói cước không giới hạn băng thông và tối đa lên đến 1Gbps. Trong đó:
- Gói NETVT1_T phù hợp với những đối tượng có nhu cầu sử dụng Internet cơ bản, vùng phủ hẹp.
- NETVT2_T là gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng Internet có băng thông cao cho hộ gia đình và doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Đối với các gói MESHVT1_T thì ngoài Modem WiFi thì nó còn có thêm các thiết bị Home WiFi đi kèm nhằm tăng vùng phủ sóng của WiFi, giúp kết nối WiFi mạnh và thông suốt hơn.dùng cho căn hộ, nhà nhiều lầu quán cafe diện tích lớn
- Gói MESHVT2_T và MESHVT3_T phù hợp với những ai có nhu cầu sử dụng Internet cơ bản. Ví dụ như chỉ cần kết nối internet qua wifi là chủ đạo hay nhu cầu sử dụng wifi trong căn hộ chỉ có 2-3 phòng ngủ.



